1Danh từ
- chất kích thích
- doping
Ví dụ
Yùndòngyuán yánjìn fùyòng xīngfènjì.
Vận động viên bị nghiêm cấm sử dụng doping.
Guójì Àowěihuì jiādà le duì xīngfènjì de jiǎncè lìdù.
Ủy ban Olympic quốc tế đã tăng cường mức độ kiểm tra chất kích thích.
Zhège hǎo xiāoxi jiù xiàng yí jì xīngfènjì, gǔwǔ le quánduì de shìqì.
Tin mừng này giống như một liều thuốc kích thích, cổ vũ sĩ khí của toàn đội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能提高中枢神经系统机能的药物,常指体育竞赛中禁用的违禁药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
严禁 / 禁止 + 服用兴奋剂
nghiêm cấm vận động viên sử dụng doping trong thi đấu thể thao. VD: 比赛前禁止服用兴奋剂。– Cấm sử dụng chất kích thích trước khi thi đấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
