1Danh từ
- điển cố, tích xưa
- điển tích, tích xưa
Ví dụ
Xuéxí Zhōngwén shí, duō liǎojiě chéngyǔ de diǎngù duì lǐjiě yìsi hěn yǒu bāngzhù.Khi học tiếng Trung, hiểu thêm về điển cố thành ngữ rất có ích cho việc nắm bắt ý nghĩa.
Xuéxí Hànyǔ chéngyǔ, zuì hǎo xiān liǎojiě bèihòu de lìshǐ diǎngù.Học thành ngữ tiếng Hán, tốt nhất nên tìm hiểu trước các điển tích lịch sử đằng sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
诗文等引用的古代故事或有来历出处的词句。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (个/则) + 典故
Dùng lượng từ '个' hoặc '则' cho danh từ '典故'. VD: 一则有趣的典故。– Một câu chuyện tích xưa thú vị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
