Chuyển đến nội dung
古典

gǔdiǎn

Hán Việt: CỔ ĐIỂN

HSK6

1Tính từ

  1. cổ điển

Ví dụ

  1. 她平时非常喜欢听古典音乐。

    Tā píngshí fēicháng xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.

    Cô ấy thường ngày rất thích nghe nhạc cổ điển.

  2. 这部作品展现了浓郁的古典美。

    Zhè bù zuòpǐn zhǎnxiàn le nóngyù de gǔdiǎn měi.

    Tác phẩm này thể hiện vẻ đẹp cổ điển đậm nét.

  3. 学校开设了中国古典文学课程。

    Xuéxiào kāishè le Zhōngguó gǔdiǎn wénxué kèchéng.

    Trường học đã mở khoá học văn học cổ điển Trung Quốc.

  4. 你喜欢古典音乐吗?

    Nǐ xǐhuan gǔdiǎn yīnyuè ma?

    Bạn có thích âm nhạc cổ điển không?

  5. 王老师喜欢听古典音乐。

    Wáng lǎoshī xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.

    Thầy Vương thích nghe nhạc cổ điển.

2Adj.

  1. cổ điển, kinh điển

Ví dụ

  1. 很多古典名著值得我们反复阅读和品味。

    Hěn duō gǔdiǎn míngzhù zhíde wǒmen fǎnfù yuèdú hé pǐnwèi.

    Rất nhiều tác phẩm cổ điển nổi tiếng xứng đáng để ta đọc đi đọc lại và ngẫm nghĩ.

  2. 他喜好古典音乐。

    Tā xǐhào gǔdiǎn yīnyuè.

    Anh ấy yêu thích âm nhạc cổ điển.

    Từ mục 喜好

  3. 她喜欢听古典音乐。

    Tā xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.

    Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển.

    Từ mục 音乐

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古典音乐 gǔdiǎn yīnyuènhạc cổ điển
  • 古典文学 gǔdiǎn wénxuévăn học cổ điển
  • 古典名著 gǔdiǎn míngzhùdanh tác cổ điển
  • 古典风格 gǔdiǎn fēnggéphong cách cổ điển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代流传下来或具有古代风格的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

古典 + Danh từ

Đứng trước danh từ làm định ngữ để chỉ tác phẩm, thể loại có giá trị mẫu mực lưu truyền từ xưa hoặc mang phong cách xưa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

古
典

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1