Chuyển đến nội dung
典范典範

diǎnfàn

Hán Việt: ĐIỂN PHẠM

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. tấm gương
  2. hình mẫu
  3. khuôn mẫu

Ví dụ

  1. 他是爱岗敬业的典范。

    Tā shì àigǎng-jìngyè de diǎnfàn.Anh ấy là tấm gương sáng về tinh thần yêu nghề và tận tụy với công việc.

  2. 这部小说是现实主义文学的典范之作。

    Zhè bù xiǎoshuō shì xiànshízhǔyì wénxué de diǎnfàn zhī zuò.Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm khuôn mẫu của văn học hiện thực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成功的典范 chénggōng de diǎnfànhình mẫu thành công
  • 学习的典范 xuéxí de diǎnfàntấm gương noi theo
  • 道德典范 dàodé diǎnfàntấm gương đạo đức
  • 行业典范 hángyè diǎnfànkhuôn mẫu tiêu chuẩn trong ngành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

可以作为学习、效仿标准的人或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

是……的典范

Là khuôn mẫu, tấm gương tiêu biểu cho một phẩm chất hay chuẩn mực nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

典
范

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1