Chuyển đến nội dung
养殖业養殖業

yǎngzhíyè

Hán Việt: DƯỠNG THỰC NGHIỆP

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. ngành chăn nuôi
  2. ngành nuôi trồng thủy sản

Ví dụ

  1. 这个村子主要依靠水产养殖业致富。

    Zhège cūnzi zhǔyào yīkào shuǐchǎn yǎngzhíyè zhìfù.Ngôi làng này chủ yếu làm giàu dựa vào ngành nuôi trồng thủy sản.

  2. 政府出台政策大力支持当地养殖业。

    Zhèngfǔ chūtái zhèngcè dàlì zhīchí dāngdì yǎngzhíyè.Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ mạnh mẽ ngành chăn nuôi địa phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水产养殖业 shuǐchǎn yǎngzhíyèngành nuôi trồng thủy sản
  • 发展养殖业 fāzhǎn yǎngzhíyèphát triển ngành chăn nuôi
  • 现代养殖业 xiàndài yǎngzhíyèngành chăn nuôi hiện đại
  • 畜牧养殖业 xùmù yǎngzhíyèngành chăn nuôi gia súc gia cầm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指培育和繁殖动植物的农业生产部门,包括水产养殖和畜禽饲养等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大力发展 + 养殖业

cụm động tân thường gặp trong văn chính luận, kinh tế: dốc sức phát triển ngành chăn nuôi nuôi trồng. VD: 当地大力发展养殖业。– Địa phương ra sức phát triển ngành chăn nuôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

养
殖
业

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1