畜牧养殖业xùmù yǎngzhíyèngành chăn nuôi gia súc gia cầm
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指培育和繁殖动植物的农业生产部门,包括水产养殖和畜禽饲养等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大力发展 + 养殖业
cụm động tân thường gặp trong văn chính luận, kinh tế: dốc sức phát triển ngành chăn nuôi nuôi trồng. VD: 当地大力发展养殖业。– Địa phương ra sức phát triển ngành chăn nuôi.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.