Từ điển chưa có mục “殖”. Pinyin tham khảo: zhí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “殖” 15
- 繁殖fánzhí PHÀN THỰCsinh sản; sinh sôiHSK6
- 裂殖lièzhíphân đôi; sinh sản vô tính bằng cách phân chia (sinh học)HSK6
- 殖民zhímín THỰC DÂNthực dân hóa; xâm chiếm thuộc địaHSK6
- 养殖yǎngzhí DƯƠNG THỰCnuôi trồng (thủy hải sản, động thực vật)HSK7–9
- 生殖shēngzhí SINH THỰCsinh sản; sinh sôi
- 增殖zēngzhí TĂNG THỰCtăng sinh; sinh sôi nảy nở; nhân lên
- 殖民地zhímíndì THỰC DÂN ĐỊAthuộc địaHSK5
- 养殖业yǎngzhíyè DƯỠNG THỰC NGHIỆPngành chăn nuôi; ngành nuôi trồng thủy sảnHSK6
- 殖民主义zhímínzhǔyì THỰC DÂN CHỦ NGHĨAchủ nghĩa thực dânHSK6
- 孤雌生殖gūcíshēngzhí CÔ TỪ SINH THỰCsinh sản đơn tính; trinh sản
- 水产养殖shuǐchǎnyǎngzhínuôi trồng thủy sản
- 同配生殖tóngpèishēngzhí ĐỒNG PHỐI SINH THỰCsinh sản đẳng giao (sinh học)
- 无性生殖wúxìngshēngzhí VÔ TÍNH SINH THỰCsinh sản vô tính
- 有性繁殖yǒuxìngfánzhí HỮU TÍNH PHÀN THỰCsinh sản hữu tính
- 有性生殖yǒuxìngshēngzhí HỮU TÍNH SINH THỰCsinh sản hữu tính
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
