1Động từ
- kiêm nhiệm
- làm thêm chức vụ khác
Ví dụ
Tā jiānrèn gāi xiàngmù de jìshù gùwèn.
Anh ấy kiêm nhiệm vị trí cố vấn kỹ thuật của dự án này.
Xiàozhǎng jiānrèn le huàxué xì de xì zhǔrèn.
Hiệu trưởng kiêm nhiệm chức trưởng khoa Hóa học.
Zhāng jīnglǐ mùqián hái jiānrèn gōnghuì zhǔxí.
Giám đốc Trương hiện tại còn kiêm nhiệm chức chủ tịch công đoàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同时担任本职以外的其他职务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
兼任 + chức vụ
Giữ thêm một chức vụ khác bên cạnh công việc chính.
由 + người + 兼任
Vị trí nào do ai kiêm nhiệm đảm nhiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
