1Động từ
- kiêm
- đồng thời làm hoặc có hai việc trở lên
- kiêm, đồng thời
Ví dụ
2Phó từ
- đồng thời
- cùng lúc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同时涉及、具备或掌管两种以上的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 兼 + B
Biểu thị một người đảm nhận cả hai vai trò A và B, hoặc một sự vật có đồng thời hai chức năng. VD: 他是作家兼导演。– Anh ấy là nhà văn kiêm đạo diễn.
兼 + 具/备 + danh từ
Đồng thời sở hữu hoặc có được hai đặc điểm trở lên. VD: 兼具实用与美观。– Vừa thực dụng vừa đẹp mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “兼” 5
- 兼职jiānzhí KIÊM CHỨClàm thêm; kiêm nhiệm; công việc làm thêmHSK6
- 兼顾jiāngù KIÊM CỐkết hợp; chú ý tới cả hai; chu toàn đôi bênHSK7–9
- 兼任jiānrèn KIÊM NHIỆMkiêm nhiệm; làm thêm chức vụ khácHSK7–9
- 兼容jiānróng KIÊM DUNGtương thích (tin học); dung nạp cùng lúc; kết hợp hài hòaHSK7–9
- 德才兼备décái-jiānbèi ĐỨC TÀI KIÊM BỊtài đức vẹn toàn; vừa có đức vừa có tàiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
