1Động từ
- làm thêm
- kiêm nhiệm
Ví dụ
Tā zài dàxué qījiān jiānzhí zuò jiājiào.
Anh ấy làm gia sư bán thời gian trong thời gian học đại học.
Xǔduō niánqīngrén zài yèyú shíjiān jiānzhí sòng wàimài.
Nhiều người trẻ làm thêm công việc giao đồ ăn vào thời gian rảnh.
Tā hái zài lìng yì suǒ dàxué jiānzhí rènjiào.
Ông ấy còn kiêm nhiệm giảng dạy tại một trường đại học khác.
2Danh từ
- công việc làm thêm
- công việc bán thời gian
Ví dụ
Wǒ xiǎng zhǎo yí fèn zhōumò de jiānzhí.
Tôi muốn tìm một công việc làm thêm vào cuối tuần.
Jiānzhí de shōurù kěyǐ jiǎnqīng xuéfèi fùdān.
Thu nhập từ việc làm thêm có thể giảm bớt gánh nặng học phí.
Zhè jiā kāfēitīng zhèngzài zhāopìn jiānzhí.
Quán cà phê này đang tuyển nhân viên bán thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在本职之外兼任其他职务,也指兼任的职务或工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
兼职 + 做/当 + nghề nghiệp
làm thêm nghề gì đó. VD: 他兼职当翻译。– Anh ấy làm thêm công việc phiên dịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
