1Tính từ
- nội tại
- bên trong
Ví dụ
Wǒmen bùjǐn yào zhùzhòng wàibiǎo, gèng yào zhùzhòng nèizài měi.Chúng ta không chỉ chú trọng vẻ ngoài mà càng phải chú trọng vẻ đẹp nội tại.
Wéiyǒu fāxiàn shìwù de nèizài guīlǜ, cáinéng jiějué wèntí.Chỉ có phát hiện ra quy luật nội tại của sự vật mới có thể giải quyết được vấn đề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物本身所固有的,事物内部所具有的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
内在 + 的 + danh từ
làm định ngữ biểu thị tính chất, quy luật, động lực vốn có ở bên trong sự vật. VD: 这是事物发展的内在动力。– Đây là động lực nội tại cho sự phát triển của sự vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
