Chuyển đến nội dung
外在

wàizài

Hán Việt: NGOẠI TẠI

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. bên ngoài
  2. ngoại tại

Ví dụ

  1. 外在的压力促使我们不断进步。

    Wàizài de yālì cùshǐ wǒmen búduàn jìnbù.Áp lực bên ngoài thúc đẩy chúng tôi không ngừng tiến bộ.

  2. 我们不能只看一个人的外在形象。

    Wǒmen bù néng zhǐ kàn yí gè rén de wàizài xíngxiàng.Chúng ta không thể chỉ nhìn vào hình tượng bên ngoài của một người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外在因素 wàizài yīnsùyếu tố bên ngoài
  • 外在表现 wàizài biǎoxiànbiểu hiện bên ngoài
  • 外在美 wàizàiměivẻ đẹp bên ngoài
  • 外在环境 wàizài huánjìngmôi trường bên ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

属于外部或表面的(事物)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

外在 + 的 + danh từ

Làm định ngữ biểu thị tính chất thuộc về bên ngoài, bề ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
在

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1