1Danh từ
- lác trong
- lé trong (mắt)
Ví dụ
Nèixiéshì súchēng 'dòujīyǎn'.
Lác trong dân gian thường gọi là 'mắt lác' hoặc 'mắt lé'.
Értóng huànyǒu nèixiéshì yīng jǐnzǎo jìnxíng zhìliáo.
Trẻ em bị lác trong nên được điều trị càng sớm càng tốt.
Yīshēng jiànyì tōngguò shǒushù jiǎozhèng tā de nèixiéshì.
Bác sĩ khuyên nên chỉnh tật lác trong của cậu ấy bằng phẫu thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼位偏向鼻侧的斜视状态,常俗称为斗鸡眼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 内斜视
Mắc tật/chứng lác trong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
