Chuyển đến nội dung
内科內科

nèikē

Hán Việt: NỘI KHOA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khoa nội
  2. nội khoa

Ví dụ

  1. 他身体不舒服,去医院挂了内科。

    Tā shēntǐ bù shūfu, qù yīyuàn guàle nèikē.Anh ấy thấy người khó chịu nên đến bệnh viện đăng ký khám nội khoa.

  2. 他是这家综合医院的一名内科医生。

    Tā shì zhè jiā zōnghé yīyuàn de yì míng nèikē yīshēng.Bác ấy là một bác sĩ nội khoa của bệnh viện đa khoa này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 内科医生 nèikē yīshēngbác sĩ nội khoa
  • 心内科 xīn nèikēkhoa nội tim mạch
  • 内科门诊 nèikē ménzhěnphòng khám nội trú/ngoại trú khoa nội
  • 挂内科 guà nèikēlấy số khám khoa nội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医疗机构中主要用药物治疗疾病的科室。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挂 + 内科

Đăng ký khám bệnh chuyên khoa nội tại bệnh viện. VD: 你胃疼应该去挂内科。– Bạn đau dạ dày nên đi đăng ký khám khoa nội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

内
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1