1Danh từ
- ngoại khoa
- khoa ngoại
Ví dụ
Tā shì yì míng wàikē yīshēng.
Anh ấy là một bác sĩ ngoại khoa.
Jīngguò jiǎnchá, bìngrén xūyào lìjí zhuǎnrù wàikē jiēshòu shǒushù.
Qua kiểm tra, bệnh nhân cần lập tức chuyển sang khoa ngoại để phẫu thuật.
Tā zài yīxuéyuàn gōngdú wàikē zhuānyè.
Cô ấy đang theo học chuyên ngành ngoại khoa tại trường y.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主要用手术等方法治疗疾病的医学部门。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
外科 + Danh từ (医生/手术/病房)
Đóng vai trò làm định ngữ chỉ phân ngành y tế chuyên dùng phẫu thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “外科” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
