Chuyển đến nội dung
再会再會

zàihuì

Động từ

HSK4Lượng từ: 次

1Động từ

  1. gặp lại
  2. hẹn gặp lại (lời chào tạm biệt)

Ví dụ

  1. 时间不早了,我们明天再会。

    Shíjiān bù zǎo le, wǒmen míngtiān zàihuì.Không còn sớm nữa, ngày mai chúng ta gặp lại.

  2. 大家互道再会后各自回家了。

    Dàjiā hù dào zàihuì hòu gèzì huíjiā le.Mọi người chào tạm biệt nhau rồi ai về nhà nấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 互道再会 hù dào zàihuìchào tạm biệt nhau
  • 期待再会 qīdài zàihuìmong gặp lại
  • 明天再会 míngtiān zàihuìmai gặp lại
  • 挥手再会 huīshǒu zàihuìvẫy tay tạm biệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

再见,敬辞,多用于分别之时。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/向 + 某人 + 道再会

Chào tạm biệt ai đó. VD: 他向老友道再会。– Anh ấy chào tạm biệt người bạn cũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

再
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1