Chuyển đến nội dung
再保险再保險

zàibǎoxiǎn

Hán Việt: TÁI BẢO HIỂM

HSK6Lượng từ: 份、笔

1Danh từ

  1. tái bảo hiểm

Ví dụ

  1. 该保险公司将部分风险分保给再保险公司。

    Gāi bǎoxiǎn gōngsī jiāng bùfen fēngxiǎn fēnbǎo gěi zàibǎoxiǎn gōngsī.

    Công ty bảo hiểm đó đã nhượng lại một phần rủi ro cho công ty tái bảo hiểm.

  2. 再保险能够有效分散巨额赔付风险。

    Zàibǎoxiǎn nénggòu yǒuxiào fēnsàn jù'é péifù fēngxiǎn.

    Tái bảo hiểm có thể phân tán hiệu quả nguy cơ bồi thường số tiền lớn.

  3. 他们签订了一份再保险合同。

    Tāmen qiāndìng le yí fèn zàibǎoxiǎn hétong.

    Họ đã ký một hợp đồng tái bảo hiểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 再保险业务 zàibǎoxiǎn yèwùnghiệp vụ tái bảo hiểm
  • 再保险合同 zàibǎoxiǎn hétonghợp đồng tái bảo hiểm
  • 再保险市场 zàibǎoxiǎn shìchǎngthị trường tái bảo hiểm
  • 再保险公司 zàibǎoxiǎn gōngsīcông ty tái bảo hiểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保险人将其承担的保险业务部分转移给其他保险人的保险。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

购买 / 办理 + 再保险

Mua hoặc làm thủ tục tái bảo hiểm. VD: 公司决定购买再保险以规避风险。– Công ty quyết định mua tái bảo hiểm để tránh rủi ro.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

再
保
险

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1