1Danh từ
- tái bảo hiểm
Ví dụ
Gāi bǎoxiǎn gōngsī jiāng bùfen fēngxiǎn fēnbǎo gěi zàibǎoxiǎn gōngsī.
Công ty bảo hiểm đó đã nhượng lại một phần rủi ro cho công ty tái bảo hiểm.
Zàibǎoxiǎn nénggòu yǒuxiào fēnsàn jù'é péifù fēngxiǎn.
Tái bảo hiểm có thể phân tán hiệu quả nguy cơ bồi thường số tiền lớn.
Tāmen qiāndìng le yí fèn zàibǎoxiǎn hétong.
Họ đã ký một hợp đồng tái bảo hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保险人将其承担的保险业务部分转移给其他保险人的保险。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
购买 / 办理 + 再保险
Mua hoặc làm thủ tục tái bảo hiểm. VD: 公司决定购买再保险以规避风险。– Công ty quyết định mua tái bảo hiểm để tránh rủi ro.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
