1Động từ
- tái tạo
- xây dựng lại
- cho tái sinh
Ví dụ
Yīshēng de gāochāo yīshù shǐ tā huòdé le zàizào zhī ēn.
Y thuật cao siêu của bác sĩ đã cho anh ấy ơn tái sinh.
Qǐyè bìxū jìnxíng liúchéng zàizào cáinéng shìyìng shìchǎng biànhuà.
Doanh nghiệp buộc phải tái cơ cấu quy trình thì mới thích nghi được với biến động thị trường.
Zhè zuò gǔchéng jīngguò zàizào, huànfā chū le xīn de shēngjī.
Cổ trấn này qua tái tạo đã toát lên sức sống mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重新创造;改换旧貌,赋予新生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 流程/组织 + 再造
Tiến hành tái cấu trúc, tái thiết lập mô hình hoặc quy trình hoạt động. VD: 公司正在进行业务流程再造。– Công ty đang tiến hành tái tạo quy trình nghiệp vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
