1Danh từ
- người mạo hiểm
- kẻ phiêu lưu
- nhà thám hiểm
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng màoxiǎnzhě.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một nhà thám hiểm.
Sēnlín shēnchù xīyǐn le xǔduō yǒnggǎn de màoxiǎnzhě.
Nơi rừng sâu thu hút rất nhiều nhà thám hiểm dũng cảm.
Zhè zuò gǔlǎo de shénmiào shì màoxiǎnzhě men de lèyuán.
Ngôi đền cổ này là thiên đường của những kẻ ưa phiêu lưu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指喜欢或经常进行冒险、探索未知活动的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 冒险者
với tư cách là người mạo hiểm. VD: 作为冒险者,他不怕困难。– Với tư cách là người ưa phiêu lưu, anh ấy không sợ gian khó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
