Chuyển đến nội dung
军官軍官

jūnguān

Hán Việt: QUÂN QUAN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. sĩ quan quân đội

Ví dụ

  1. 他是一名优秀的陆军军官。

    Tā shì yì míng yōuxiù de lùjūn jūnguān.Anh ấy là một sĩ quan lục quân xuất sắc.

  2. 军官们正在指挥所商讨作战方案。

    Jūnguānmen zhèngzài zhǐhuīsuǒ shāngtǎo zuòzhàn fāng'àn.Các sĩ quan đang thảo luận phương án tác chiến tại sở chỉ huy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 陆军军官 lùjūn jūnguānsĩ quan lục quân
  • 海军军官 hǎijūn jūnguānsĩ quan hải quân
  • 高级军官 gāojí jūnguānsĩ quan cao cấp
  • 下级军官 xiàjí jūnguānsĩ quan cấp dưới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

武装部队中有官衔的军人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 (名/位) + 军官

Lượng từ dùng cho quân quan thường là '名' hoặc '位'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

军
官

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1