1Danh từ
- công nhân nông dân
- lao động nông thôn làm việc ở thành thị
Ví dụ
Hěn duō nóngmíngōng wèi chéngshì de jīchǔ shèshī jiànshè zuòchūle jùdà gòngxiàn.Rất nhiều lao động nông thôn đã đóng góp to lớn cho việc xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị.
Zhèngfǔ chūtái le duō xiàng zhèngcè lái bǎozhàng nóngmíngōng de héfǎ quányì.Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người lao động nông thôn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
户籍在农村,进城务工的劳动者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 农民工 + 提供/保障……
Thường dùng trong các văn bản xã hội, chính sách hỗ trợ tầng lớp lao động nông thôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
