Chuyển đến nội dung
冠心病

guānxīnbìng

Hán Việt: QUAN TÂM BỆNH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh mạch vành
  2. bệnh tim do thiếu máu cục bộ

Ví dụ

  1. 老年人是冠心病的高发人群。

    Lǎoniánrén shì guānxīnbìng de gāofā rénqún.Người già là nhóm người có nguy cơ cao mắc bệnh mạch vành.

  2. 他患有冠心病,平时不能太劳累。

    Tā huànyǒu guānxīnbìng, píngshí bù néng tài láolèi.Ông ấy mắc bệnh mạch vành, ngày thường không thể quá lao lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患冠心病 huàn guānxīnbìngmắc bệnh mạch vành
  • 预防冠心病 yùfáng guānxīnbìngphòng ngừa bệnh mạch vành
  • 冠心病患者 guānxīnbìng huànzhěbệnh nhân mắc bệnh mạch vành
  • 治疗冠心病 zhìliáo guānxīnbìngđiều trị bệnh mạch vành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

冠状动脉粥样硬化性心脏病的简称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有/得 + 冠心病

mắc bệnh mạch vành. VD: 他去年查出患有冠心病。– Năm ngoái anh ấy được phát hiện mắc bệnh mạch vành.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冠
心
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1