1Danh từ
- sông băng
- băng hà
Ví dụ
Quánqiú biànnuǎn dǎozhì bīngchuān jiāsù rónghuà.
Hiện tượng nóng lên toàn cầu khiến sông băng tan chảy nhanh hơn.
Tāmen qù Xīzàng kǎochá le gāoshān bīngchuān.
Họ đã đến Tây Tạng khảo sát sông băng trên núi cao.
Zhè piàn zhuànglì de bīngchuān xīyǐn le xǔduō dēngshān àihàozhě.
Dải băng hà hùng vĩ này đã thu hút nhiều người đam mê leo núi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在极地或高山地区,由降雪逐年积聚并受压形成的巨大冰体,在地心引力作用下沿地面缓慢流动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由于……,冰川融化
Biểu thị nguyên nhân dẫn đến hiện tượng sông băng tan. VD: 由于气温升高,冰川融化加速。– Do nhiệt độ tăng, sông băng tan nhanh hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “冰川” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
