Chuyển đến nội dung
冰川期

bīngchuānqī

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kỷ băng hà
  2. thời kỳ băng hà

Ví dụ

  1. 冰川期全球气候异常寒冷。

    Bīngchuānqī quánqiú qìhòu yìcháng hánlěng.Trong kỷ băng hà, khí hậu toàn cầu cực kỳ lạnh giá.

  2. 猛犸象生活在最近一次冰川期。

    Měngmǎxiàng shēnghuó zài zuìjìn yí cì bīngchuānqī.Voi ma mút sống vào kỷ băng hà gần đây nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冰川期气候 bīngchuānqī qìhòukhí hậu kỷ băng hà
  • 最后一个冰川期 zuìhòu yí gè bīngchuānqīkỷ băng hà cuối cùng
  • 进入冰川期 jìnrù bīngchuānqībước vào kỷ băng hà
  • 冰川期遗迹 bīngchuānqī yíjìdi tích kỷ băng hà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地质历史上地球表面大范围被冰川覆盖的寒冷时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……冰川期

Vào kỷ băng hà nào đó. VD: 在末次冰川期,很多动物灭绝了。– Vào kỷ băng hà cuối cùng, rất nhiều loài động vật đã tuyệt chủng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
川
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1