1Danh từ
- khoáng vật cryolit
- băng tinh thạch
Ví dụ
Bīngjīngshí shì diànjiě liàn lǚ guòchéng zhōng bùkě quēshǎo de zhùróngjì.
Cryolit là chất trợ dung không thể thiếu trong quá trình luyện nhôm điện phân.
Tiānrán bīngjīngshí de chǔliàng fēicháng xīshǎo, dàduō cǎiyòng réngōng héchéng.
Trữ lượng cryolit tự nhiên rất hiếm, phần lớn sử dụng phương pháp tổng hợp nhân tạo.
Zhè zhǒng gōngyè shēngchǎn xūyào yòng dào dàliàng de bīngjīngshí yuánliào.
Sản xuất công nghiệp loại này cần dùng một lượng lớn nguyên liệu cryolit.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种氟化钠和氟化铝的复盐矿物,通常为白、黄或淡灰微带红色的结晶,主要用作电解铝的助熔剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冰晶石 + 作/用于……
dùng để diễn tả công dụng của cryolit trong hóa học hoặc công nghiệp. VD: 冰晶石用于炼铝工业。– Băng tinh thạch dùng trong công nghiệp luyện nhôm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
