Chuyển đến nội dung
冰棍

bīng gùn

Từ điển chưa có mục “冰棍”. Pinyin tham khảo: bīng gùn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 夏天吃一根冰棍儿真解暑。

    Xiàtiān chī yì gēn bīnggùnr zhēn jiěshǔ.

    Mùa hè ăn một que kem thật là giải nhiệt.

    Từ mục 冰棍儿

  2. 天气太热,冰棍儿很快就化了。

    Tiānqì tài rè, bīnggùnr hěn kuài jiù huà le.

    Trời nóng quá, kem que tan chảy rất nhanh.

    Từ mục 冰棍儿

  3. 小时候胡同里常有人推着车卖冰棍儿。

    Xiǎoshíhòu hútòng lǐ cháng yǒurén tuī zhe chē mài bīnggùnr.

    Hồi nhỏ trong ngõ thường có người đẩy xe đi bán kem que.

    Từ mục 冰棍儿

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
棍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “冰棍” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1