1Danh từ
- kem que
- kem cây
Ví dụ
Xiàtiān chī yì gēn bīnggùnr zhēn jiěshǔ.
Mùa hè ăn một que kem thật là giải nhiệt.
Xiǎoshíhòu hútòng lǐ cháng yǒurén tuī zhe chē mài bīnggùnr.
Hồi nhỏ trong ngõ thường có người đẩy xe đi bán kem que.
Tiānqì tài rè, bīnggùnr hěn kuài jiù huà le.
Trời nóng quá, kem que tan chảy rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
附在小木棍上的长条形冰糕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃 / 买 + 根 + 冰棍儿
Lượng từ phổ biến nhất cho 冰棍儿 là 根 hoặc 支.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
