1Động từ
- xối rửa
- dội rửa
- rửa (ảnh, phim)
Ví dụ
Fàn qián qǐng yòng qīngshuǐ chōngxǐ shuāngshǒu.
Trước khi ăn hãy dùng nước sạch xối rửa hai tay.
Zhè juǎn jiāojuǎn xūyào ná qù zhàoxiàngguǎn chōngxǐ.
Cuộn phim này cần đem ra tiệm ảnh để rửa.
Shāngkǒu xūyào lìjí yòng shēnglǐ yánshuǐ chōngxǐ.
Vết thương cần được rửa sạch ngay bằng nước muối sinh lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用水冲使其洁净;冲洗照片等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用……冲洗 + tân ngữ
dùng thứ gì đó để xối rửa. VD: 用流水冲洗蔬菜。– Dùng nước chảy để rửa rau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
