1Động từ
- rửa
- giặt
- gội
- giặt, rửa
- rửa, giặt
- rửa (ảnh), giặt
Ví dụ
Fàn qián yídìng yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn nhất định phải rửa tay.
Wǒ jīntiān xǐ le hěn duō yīfu.
Hôm nay tôi đã giặt rất nhiều quần áo.
Wǒ xiǎng xǐ gè zǎo zài shuìjiào.
Tôi muốn đi tắm rồi mới đi ngủ.
洗衣服。
Xǐ yīfu.
Giặt quần áo.
Wǒ huí sùshè xǐ yīfu.
Tôi về ký túc xá giặt quần áo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用水或药剂除去污垢。
Ghi chú: Bên trái là bộ Ba chấm thủy (氵 - nước), bên phải là chữ Tiên (先 - trước), rửa bằng nước trước tiên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
洗 + Tân ngữ (手/脸/衣服/澡...)
Động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc vật cần làm sạch bằng nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “洗” 17
- 洗脸xǐliǎn TẨY KIỂMrửa mặtHSK2
- 洗澡xǐzǎo TẨY TÁOtắm; tắm rửa; tắm, tắm rửaHSK3
- 耐洗nàixǐ NẠI TẨYbền khi giặt; chịu giặt (không dễ phai màu hoặc hỏng khi giặt)HSK5
- 清洗qīngxǐ THANH TẨYrửa sạch; giặt sạch; tẩy rửaHSK6
- 洗漱xǐshù TẨY SÚCrửa mặt súc miệng; vệ sinh cá nhânHSK6
- 冲洗chōngxǐ XUNG TẨYxối rửa; dội rửa; rửa (ảnh, phim)HSK7–9
- 洗涤xǐdí TẨY ĐỊCHrửa; giặt giũ; tẩy rửaHSK7–9
- 洗礼xǐlǐ TẨY LỄphép rửa tội (tôn giáo); sự rèn luyện; thử thách lớnHSK7–9
- 洗劫xǐjié TẨY KIẾPcướp sạch; cướp bóc; khoét sạch
- 洗手间xǐshǒujiān TẨY THỦ GIANnhà vệ sinh; nhà tắm; phòng vệ sinhHSK2
- 洗衣机xǐyījī TẨY Y CƠmáy giặtHSK3
- 洗衣店xǐyīdiàn TẨY Y ĐIẾMtiệm giặt là; quán giặt ủiHSK4
- 洗衣房xǐyīfáng TẨY Y PHÒNGphòng giặt; nhà giặtHSK4
- 洗衣粉xǐyīfěn TẨY Y PHẤNbột giặtHSK4
- 盥洗室guànxǐshì QUÁN TẨY THẤTphòng rửa tay; nhà vệ sinh; nhà tắmHSK5
- 洗脸盆xǐliǎnpén TẨY KIỂM BỒNchậu rửa mặt; bồn rửa mặtHSK5
- 洗碗机xǐwǎnjī TẨY OẢN CƠmáy rửa bát; máy rửa chén
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
