Chuyển đến nội dung
显影顯影

xiǎnyǐng

Động từ

1Động từ

  1. hiện hình
  2. tráng phim (nhiếp ảnh)

Ví dụ

  1. 底片经过显影后就能看到图像。

    Dǐpiàn jīngguò xiǎnyǐng hòu jiù néng kàndào túxiàng.Phim sau khi tráng thì có thể nhìn thấy hình ảnh.

  2. 他在暗房里熟练地进行显影操作。

    Tā zài ànfáng lǐ shúliàn de jìnxíng xiǎnyǐng cāozuò.Anh ấy thao tác tráng phim một cách thành thạo trong phòng tối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 显影液 xiǎnyǐngyèthuốc tráng phim
  • 显影剂 xiǎnyǐngjìchất hiện hình
  • 定影与显影 dìngyǐng yǔ xiǎnyǐnghãm hình và hiện hình
  • 胶卷显影 jiāojuǎn xiǎnyǐngtráng cuộn phim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用化学药剂使曝光后的胶片或相纸显出影像。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 显影液 + 显影

Dùng hóa chất/thuốc hiện hình để tráng rửa ảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

显
影

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1