1Liên từ
- huống hồ
- hơn nữa
- vả lại
Ví dụ
Wàimiàn xià dàyǔ, kuàngqiě nǐ hái fāzhe shāo, jīntiān jiù bié chūmén le.Bên ngoài trời đang mưa to, huống hồ bạn còn đang sốt, hôm nay đừng ra ngoài nữa.
Zhè jiàn yīfu kuǎnshì guòshí le, kuàngqiě jiàgé hái zhème guì.Kiểu dáng chiếc áo này lỗi mốt rồi, vả lại giá lại còn đắt như vậy.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示更进一层,常用来补充说明理由。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……,况且……
đứng ở đầu phân câu sau để bổ sung thêm một lý do có sức nặng hơn phân câu trước. VD: 他身体本来就弱,况且刚生过一场大病。– Cơ thể cậu ấy vốn đã yếu, huống hồ lại vừa trải qua một trận ốm nặng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
