Chuyển đến nội dung
再说再說

zàishuō

Hán Việt: TÁI THUYẾT

Liên từĐộng từ

HSK4

1Liên từ

  1. vả lại
  2. hơn nữa
  3. để sau hãy hay, bàn sau
  4. hơn nữa, vả lại

Ví dụ

  1. 今天太晚了,再说天气也不好,明天再去吧。

    Jīntiān tài wǎn le, zàishuō tiānqì yě bù hǎo, míngtiān zài qù ba.Hôm nay muộn quá rồi, vả lại thời tiết cũng không tốt, để mai hãy đi.

  2. 我不想买这件衣服,颜色不好看,再说价格也太贵了。

    Wǒ bù xiǎng mǎi zhè jiàn yīfu, yánsè bù hǎokàn, zàishuō jiàgé yě tài guì le.Tôi không muốn mua bộ quần áo này, màu không đẹp, hơn nữa giá cũng quá đắt.

2Động từ

  1. để sau hãy nói
  2. để sau hẵng tính
  3. nói sau, để sau hãy bàn

Ví dụ

  1. 这件事以后再说吧。

    Zhè jiàn shì yǐhòu zàishuō ba.Việc này để sau hẵng tính nhé.

  2. 你先安心养病,工作的事以后再说。

    Nǐ xiān ānxīn yǎngbìng, gōngzuò de shì yǐhòu zàishuō.Cậu cứ yên tâm dưỡng bệnh trước đã, chuyện công việc để sau hẵng tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 以后再说 yǐhòu zàishuōđể sau hãy nói
  • 明天再说 míngtiān zàishuōmai hẵng tính
  • 过几天再说 guò jǐ tiān zàishuōqua vài ngày nữa hẵng nói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示另外补充原因;或表示把事情留待以后再谈或处理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Lý do 1, 再说 + Lý do 2

Dùng làm liên từ để bổ sung thêm một lý do nữa giải thích cho quyết định/nhận định trước đó. VD: 我现在没空,再说我也不会修。– Giờ tôi không rảnh, vả lại tôi cũng không biết sửa.

... + 以后/到时候 + 再说

Dùng làm động từ đứng cuối câu biểu thị việc tạm gác lại, đợi đến lúc đó mới bàn hoặc giải quyết. VD: 买不买到时候再说。– Mua hay không đến lúc đó hẵng tính.

再说

Liên từ '再说' dùng để bổ sung thêm một lý do, tình huống hoặc căn cứ nữa sau khi đã đưa ra lý do trước đó. Thường dịch là 'hơn nữa', 'vả lại', 'với lại'.

我们坐地铁去吧,地铁很快,再说也不贵。 – Mình đi tàu điện ngầm đi, tàu điện ngầm nhanh, hơn nữa cũng không đắt.

太晚了,别去超市了,再说外面还在下雨。 – Muộn quá rồi, đừng đi siêu thị nữa, hơn nữa ngoài trời vẫn đang mưa.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

再
说

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1