1Danh từ
- tháp làm mát
- tháp giải nhiệt
Ví dụ
Diànchǎng pángbiān jiàn yǒu hǎojǐ zuò jùdà de lěngquètǎ.
Bên cạnh nhà máy điện có xây mấy tháp giải nhiệt khổng lồ.
Cóng lěngquètǎ dǐngbù mào chū le báisè de shuǐzhēngqì.
Hơi nước màu trắng bốc lên từ đỉnh tháp làm mát.
Lěngquètǎ zài gōngyè xúnhuán shuǐ xìtǒng zhōng qǐzhe guānjiàn zuòyòng.
Tháp làm mát đóng vai trò then chốt trong hệ thống tuần hoàn nước công nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
工业上用来用水冷却热水、使水循环利用的塔形构筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……建 / 安装 + 冷却塔
Xây dựng hoặc lắp đặt tháp làm mát ở đâu. VD: 工厂在厂区后方建了一座冷却塔。– Nhà máy đã xây một tháp giải nhiệt ở phía sau khuôn viên xưởng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
