1Danh từ
- thùng giữ lạnh
- hộp bảo quản lạnh
- thùng lạnh
Ví dụ
Wǒmen qù yěcān shí dài le yí gè biànxiéshì lěngcángxiāng.
Khi đi dã ngoại chúng tôi mang theo một chiếc thùng giữ lạnh mini.
Lěngcángxiāng lǐ de bīngkuài yǐjīng rónghuà le.
Đá trong thùng lạnh đã tan hết rồi.
Yìmiáo bìxū fàng zài zhuānmén de lěngcángxiāng zhōng yùnshū.
Vắc-xin bắt buộc phải được vận chuyển trong thùng lạnh chuyên dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于低温保藏食品、药品等物品的箱子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 冷藏箱 + 里
chỉ vị trí bên trong thùng giữ lạnh. VD: 把饮料放在冷藏箱里。– Để đồ uống vào trong thùng lạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
