1Danh từ
- thẻ dự thi, số báo danh
Ví dụ
Méiyǒu dài zhǔnkǎozhèng de kǎoshēng yílǜ bùdé jìnrù kǎochǎng.
Thí sinh không mang theo thẻ dự thi tuyệt đối không được vào phòng thi.
Chūfā qù kǎochǎng qián, qǐng wùbì h किसानों duì shēnfènzhèng hé zhǔnkǎozhèng.
Trước khi đến điểm thi, nhất định phải kiểm tra lại chứng minh thư và thẻ dự thi.
Tā zài wǎngshàng dǎyìn le zìjǐ de gāokǎo zhǔnkǎozhèng.
Cậu ấy đã in thẻ dự thi đại học của mình từ trên mạng.
Kǎoshēng jìnchǎng bìxū chūshì shēnfènzhèng hé zhǔnkǎozhèng.
Thí sinh vào phòng thi bắt buộc phải xuất trình chứng minh thư và thẻ dự thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
准许考生参加某种考试的凭证。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭 + 准考证 + động từ
dựa vào / dùng thẻ dự thi để làm gì (nhập trường, làm thủ tục). VD: 凭准考证入场。– Vào phòng thi bằng thẻ dự thi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
