Chuyển đến nội dung
准考证准考證

zhǔnkǎozhèng

Hán Việt: CHUẨN KHẢO CHỨNG

HSK6

1Danh từ

  1. thẻ dự thi, số báo danh

Ví dụ

  1. 没有带准考证的考生一律不得进入考场。

    Méiyǒu dài zhǔnkǎozhèng de kǎoshēng yílǜ bùdé jìnrù kǎochǎng.

    Thí sinh không mang theo thẻ dự thi tuyệt đối không được vào phòng thi.

  2. 出发去考场前,请务必核对身份证和准考证。

    Chūfā qù kǎochǎng qián, qǐng wùbì h किसानों duì shēnfènzhèng hé zhǔnkǎozhèng.

    Trước khi đến điểm thi, nhất định phải kiểm tra lại chứng minh thư và thẻ dự thi.

  3. 他在网上打印了自己的高考准考证。

    Tā zài wǎngshàng dǎyìn le zìjǐ de gāokǎo zhǔnkǎozhèng.

    Cậu ấy đã in thẻ dự thi đại học của mình từ trên mạng.

  4. 考生进场必须出示身份证和准考证。

    Kǎoshēng jìnchǎng bìxū chūshì shēnfènzhèng hé zhǔnkǎozhèng.

    Thí sinh vào phòng thi bắt buộc phải xuất trình chứng minh thư và thẻ dự thi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打印准考证 dǎyìn zhǔnkǎozhèngin thẻ dự thi
  • 出示准考证 chūshì zhǔnkǎozhèngxuất trình thẻ dự thi
  • 准考证号 zhǔnkǎozhèngxàosố báo danh
  • 高考准考证 gāokǎo zhǔnkǎozhèngthẻ dự thi đại học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

准许考生参加某种考试的凭证。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

凭 + 准考证 + động từ

dựa vào / dùng thẻ dự thi để làm gì (nhập trường, làm thủ tục). VD: 凭准考证入场。– Vào phòng thi bằng thẻ dự thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

准
考
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1