1Động từ
- giảm sản lượng
- sụt giảm năng suất
Ví dụ
Jīnnián yīnwèi gānhàn, liángshi jiǎnchǎn le.
Năm nay do hạn hán nên sản lượng lương thực giảm.
Gōngchǎng yóuyú shèbèi jiǎnxiū ér jiǎnchǎn.
Nhà máy giảm sản lượng do bảo trì thiết bị.
Chíxù jiàngyǔ dǎozhì bùfen nóngzuòwù dàfú jiǎnchǎn.
Mưa lớn kéo dài dẫn đến sản lượng một số nông sản sụt giảm mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
减少产量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 减产 + tỉ lệ / số lượng
biểu thị mức độ sụt giảm sản lượng. VD: 农作物减产两成。– Nông sản giảm hai mươi phần trăm sản lượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
