Chuyển đến nội dung
增产增產

zēngchǎn

Hán Việt: TĂNG SẢN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tăng sản lượng
  2. tăng sản xuất

Ví dụ

  1. 科学种田能使粮食增产。

    Kēxué zhòngtián néng shǐ liángshi zēngchǎn.Trồng trọt khoa học có thể làm cho hoa màu tăng sản lượng.

  2. 今年小麦实现了大幅度增产。

    Jīnnián xiǎomài shíxiàn le dà fúdù zēngchǎn.Năm nay lúa mì đã đạt mức tăng sản lượng lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 增产增收 zēngchǎn zēngshōutăng sản lượng tăng thu nhập
  • 增产节约 zēngchǎn jiéyuētăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm
  • 粮食增产 liángshi zēngchǎntăng sản lượng lương thực
  • 大幅增产 dà fú zēngchǎntăng mạnh sản lượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

增加生产,增加产量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

增产 + lượng từ/tỉ lệ

biểu thị lượng tăng thêm của sản xuất. VD: 农田增产百分之十。– Đất nông nghiệp tăng 10% sản lượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

增
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1