Chuyển đến nội dung
减法減法

jiǎnfǎ

Hán Việt: GIẢM PHÁP

Danh từ

Lượng từ: 道、门

1Danh từ

  1. phép trừ

Ví dụ

  1. 小学一年级的学生正在学习减法。

    Xiǎoxué yī niánjí de xuésheng zhèngzài xuéxí jiǎnfǎ.Học sinh lớp một đang học phép trừ.

  2. 做减法的时候要特别小心借位。

    Zuò jiǎnfǎ de shíhou yào tèbié xiǎoxīn jièwèi.Khi làm phép trừ cần đặc biệt chú ý việc mượn số.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做减法 zuò jiǎnfǎlàm phép trừ
  • 减法运算 jiǎnfǎ yùnsuànphép toán trừ
  • 加法和减法 jiāfǎ hé jiǎnfǎphép cộng và phép trừ
  • 学减法 xué jiǎnfǎhọc phép trừ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数学运算的一种,表示从一个数量中减去另一个数量的运算。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

做 + 减法

Nghĩa đen là tính phép trừ; nghĩa bóng là giản lược, tinh giản cuộc sống hay công việc. VD: 人生需要学会做减法。– Đời người cần học cách làm phép trừ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

减
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1