Chuyển đến nội dung
加法

jiāfǎ

Hán Việt: GIA PHÁP

Danh từ

Lượng từ: 道、种

1Danh từ

  1. phép cộng

Ví dụ

  1. 小学一年级的学生开始学习简单的加法。

    Xiǎoxué yī niánjí de xuésheng kāishǐ xuéxí jiǎndān de jiāfǎ.Học sinh lớp một tiểu học bắt đầu học phép cộng đơn giản.

  2. 老师在黑板上出了一道加法题。

    Lǎoshī zài hēibǎn shang chū le yí dào jiāfǎ tí.Thầy giáo ra một bài toán phép cộng trên bảng đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做加法 zuò jiāfǎlàm phép cộng
  • 加法运算 jiāfǎ yùnsuànphép toán cộng
  • 一道加法 yí dào jiāfǎmột bài toán cộng
  • 简单的加法 jiǎndān de jiāfǎphép cộng đơn giản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把两个或两个以上的数合并成一个数的数学运算。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 和 B 做加法

Biểu thị phép cộng giữa hai đại lượng hoặc phép tính gộp hai phần tử lại với nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1