1Danh từ
- thrombin
- men đông máu
Ví dụ
Níngxuèméi shì yī zhǒng nénggòu jiāsù xuèyè nínggù de dànbáizhí méi.Thrombin là một loại enzym protein có khả năng thúc đẩy quá trình đông máu.
Yīshēng zài shǒushù zhōng shǐyòng le níngxuèméi lái xùnsù zhǐxuè.Bác sĩ đã sử dụng men đông máu trong phẫu thuật để cầm máu nhanh chóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种存在于血液中的酶,能促使纤维蛋白原转化为纤维蛋白,促进血液凝固。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凝血酶 + 促进/导致……
Thường dùng trong văn cảnh y học mô tả tác động sinh học của men đông máu. VD: 凝血酶促进纤维蛋白生成。– Men đông máu thúc đẩy tạo sợi huyết.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
