1Danh từ
- hình học
- hình vẽ hình học
Ví dụ
Yuán hé sānjiǎoxíng dōu shì chángjiàn de jǐhé túxíng.
Hình tròn và hình tam giác đều là những hình học thường gặp.
Zhè fú huà yóu gè zhǒng jǐhé túxíng zǔhé ér chéng.
Bức tranh này được kết hợp từ nhiều hình vẽ hình học khác nhau.
Lǎoshī zhèngzài hēibǎn shang huà jǐhé túxíng.
Thầy giáo đang vẽ hình học trên bảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
点、线、面、体等几何元素的形状组合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 几何图形 + 组成/构成
Biểu thị cấu trúc hoặc hình ảnh được tạo thành từ các hình vẽ hình học. VD: 这个标志由简单的几何图形组成。– Logo này được tạo bởi những hình học đơn giản.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
