1Danh từ
- đa giác lồi
Ví dụ
Rènhé nèijiǎo dōu bú dàyú yībǎibāshí dù de duōbiānxíng shì tūduōbiānxíng.
Đa giác có tất cả các góc trong không lớn hơn 180 độ là đa giác lồi.
Sānjiǎoxíng dōu shì tūduōbiānxíng.
Tất cả các tam giác đều là đa giác lồi.
Lǎoshī zài hēibǎn shang huà le yí ge tūduōbiānxíng.
Thầy giáo đã vẽ một hình đa giác lồi lên bảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数学上指把多边形的任何一边向两方延长,其余各边都在延长线同一侧的多边形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
判定/证明 + 凸多边形
Dùng trong toán học: chứng minh hoặc nhận biết hình đa giác lồi. VD: 证明该图形为凸多边形。– Chứng minh hình đó là đa giác lồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
