1Danh từ
- trục cam
Ví dụ
Fādòngjī de tūlúnzhóu xūyào dìngqī rùnhuá.
Trục cam của động cơ cần được bôi trơn định kỳ.
Shuāng dǐngzhì tūlúnzhóu néng tígāo jìnqì xiàolǜ.
Trục cam đôi trên đỉnh có thể nâng cao hiệu suất nạp khí.
Tūlúnzhóu duànliè huì dǎozhì fādòngjī yánzhòng sǔnhuài.
Trục cam bị gãy sẽ dẫn đến hỏng hóc nghiêm trọng cho động cơ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
活塞发动机里的一个部件,用于控制气门的开启和闭合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检修 / 润滑 + 凸轮轴
Kết hợp với động từ kỹ thuật chỉ việc bảo dưỡng trục cam. VD: 定期检修凸轮轴。– Định kỳ bảo dưỡng trục cam.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
