Chuyển đến nội dung
凸透镜凸透鏡

tūtòujìng

Hán Việt: ĐỘT THẤU KÍNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. thấu kính hội tụ
  2. thấu kính lồi

Ví dụ

  1. 放大镜就是一种凸透镜。

    Fàngdàjìng jiù shì yì zhǒng tūtòujìng.Kính lúp chính là một loại thấu kính hội tụ.

  2. 凸透镜可以把光线聚集到一点。

    Tūtòujìng kěyǐ bǎ guāngxiàn jùjí dào yì diǎn.Thấu kính lồi có thể hội tụ ánh sáng vào một điểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块凸透镜 yí kuài tūtòujìngmột chiếc thấu kính lồi
  • 凸透镜成像 tūtòujìng chéngxiàngsự tạo ảnh qua thấu kính hội tụ
  • 双凸透镜 shuāng tūtòujìngthấu kính hai mặt lồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中央部分比边缘部分厚的透镜,对光线起会聚作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 凸透镜 + 观察 / 聚焦

dùng thấu kính lồi/hội tụ để làm gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

凸
透
镜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1