1Danh từ
- thấu kính phân kì
- thấu kính lõm
Ví dụ
Jìnshì yǎnjìng tōngcháng shì yòng āotòujìng zhìchéng de.
Kính cận thị thường được làm bằng thấu kính lõm.
Guāngxiàn chuānguò āotòujìng hòu huì fāsàn.
Chùm sáng sau khi đi qua thấu kính phân kì sẽ bị phân kì ra.
Lǎoshī zài wùlǐ kè shàng yǎnshì le āotòujìng de chéngxiàng yuánlǐ.
Thầy giáo đã thị phạm nguyên lý tạo ảnh của thấu kính lõm trong tiết vật lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中央比边缘薄的透镜,对光线有发散作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 由 + 凹透镜 + 制作/构成
Biểu thị cấu tạo hoặc vật liệu quang học được làm từ thấu kính phân kì. VD: 近视镜片由凹透镜制成。– Mắt kính cận được làm từ thấu kính phân kì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
