1Động từ
- lõm xuống
- hõm vào
- sụt lún
Ví dụ
Lùmiàn shang chūxiàn le yí gè dà āoxiàn.
Trên mặt đường xuất hiện một chỗ lõm lớn.
Tā shēngbìng zhīhòu, liǎngjiá shēnshēn de āoxiàn le xiàqù.
Sau khi ngã bệnh, hai bên má anh ấy hõm sâu xuống.
Chēmén bèi zhuàng de yánzhòng āoxiàn.
Cánh cửa xe bị đâm lõm nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向内或向下陷进去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凹陷 + 下去
Bổ ngữ xu hướng 下去 kết hợp với 凹陷 để diễn tả trạng thái bề mặt bị hõm/sụt xuống. VD: 他的脸颊凹陷了下去。– Má anh ấy hóp lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
