1Tính từ
- nổi bật
- xuất sắc
- rõ rệt
Ví dụ
Tā de gōngzuò biǎoxiàn fēicháng tūchū.
Biểu hiện công việc của anh ấy vô cùng xuất sắc.
Zhè ge wèntí zuìjìn biàn de yuèláiyuè tūchū le.
Vấn đề này dạo gần đây ngày càng trở nên rõ rệt.
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng qǔdé le tūchū de chéngjì.
Cô ấy đã đạt được thành tích xuất sắc trong cuộc thi lần này.
2Động từ
- làm nổi bật
- nhô ra
Ví dụ
Zhè piān zhāngzhāng zhòngdiǎn tūchū le huánjìng bǎohù de zhòngyàoxìng.
Bài viết này tập trung làm nổi bật tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
Huàhuà shí yào tūchū zhǔyào rénwù.
Khi vẽ tranh cần làm nổi bật nhân vật chính.
Yánshí zài shuǐmiàn shang tūchū le yì jié.
Khối đá nhô lên một đoạn trên mặt nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指凸出、显露出来,或成绩、表现显著。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
突出 + tân ngữ
Động từ mang tân ngữ chỉ việc làm cho đối tượng nào đó trở nên nổi bật hoặc quan trọng hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
