Từ điển chưa có mục “出勤”. Pinyin tham khảo: chū qín. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jīntiān de chūqínlǜ dádào le bǎifēnzhībǎi.
Tỷ lệ đi làm/đi học hôm nay đạt 100%.
Từ mục 百分之
Zhè ge yuè tā yí cì yě méiyǒu kuànggōng, quánqín chūqín.
Tháng này anh ấy không nghỉ làm không phép lần nào, chuyên cần tuyệt đối.
Từ mục 旷工
Bānzhǎng fùzé jiāndū tóngxué men de wǎn zìxí chūqín qíngkuàng.
Lớp trưởng chịu trách nhiệm giám sát tình hình chuyên cần buổi tự học tối của các bạn.
Từ mục 监督
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
