Chuyển đến nội dung
出版物

chūbǎnwù

Hán Việt: XUẤT BẢN VẬT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种、份、部

1Danh từ

  1. ấn phẩm
  2. ấn phẩm xuất bản

Ví dụ

  1. 图书馆里有各种各样的出版物。

    Túshūguǎn lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de chūbǎnwù.Trong thư viện có đủ các loại ấn phẩm xuất bản.

  2. 非法出版物将被依法没收。

    Fēifǎ chūbǎnwù jiāng bèi yīfǎ mòshōu.Ấn phẩm phi pháp sẽ bị tịch thu theo pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电子出版物 diànzǐ chūbǎnwùấn phẩm điện tử
  • 非法出版物 fēifǎ chūbǎnwùấn phẩm bất hợp pháp
  • 定期出版物 dìngqī chūbǎnwùấn phẩm định kỳ
  • 发行出版物 fāxíng chūbǎnwùphát hành ấn phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指经过编辑、印刷并公开发行供阅读、欣赏的图书、报刊等印刷品及音像制品、电子出版物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出版物 + 包含/涵盖……

Biểu thị phạm vi hoặc các chủng loại ấn phẩm. VD: 该出版物涵盖了多个学术领域。 – Ấn phẩm này bao quát nhiều lĩnh vực học thuật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
版
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1