1Danh từ
- sốt xuất huyết
Ví dụ
Qiūdōng jìjié shì liúxíngxìng chūxuèrè de gāofā qī.
Mùa thu đông là thời kỳ cao điểm của bệnh sốt xuất huyết dịch tễ.
Lǎoshǔ shì chuánbō chūxuèrè de zhòngyào méijiè.
Chuột là vật trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết quan trọng.
Jiēzhòng yìmiáo shì yùfáng chūxuèrè de yǒuxiào fāngfǎ.
Tiêm vắc-xin là phương pháp hữu hiệu để phòng ngừa sốt xuất huyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由病毒引起的一种急性传染病,表现为发热、出血等症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 + 出血热
Dùng để chỉ việc bị lây nhiễm bệnh sốt xuất huyết.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
