1Danh từ
- máy phân tích quang phổ
- phân quang kế
Ví dụ
Wǒmen zài wùlǐ shíyànshì lǐ xuéxí shǐyòng fēnguāngjì.
Chúng tôi học cách sử dụng phân quang kế trong phòng thí nghiệm vật lý.
Fēnguāngjì cháng yòngyú cèdìng guāngxiàn de piānzhéjiǎo.
Phân quang kế thường dùng để đo góc lệch của tia sáng.
Tiáozhěng fēnguāngjì xūyào fēicháng xìxīn hé nàixīn.
Việc căn chỉnh máy phân quang kế đòi hỏi sự cẩn thận và kiên nhẫn rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种精确测定光线偏折角并用于光谱分析的光学仪器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 分光计 + 测定……
dùng phân quang kế để xác định/đo cái gì. VD: 用分光计测定折射率。– Dùng phân quang kế đo chiết suất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
